noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, giai đoạn. An interval of time. Ví dụ : "The entire construction of the bridge took a timespan of three years. " Toàn bộ việc xây dựng cây cầu kéo dài trong khoảng thời gian ba năm. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc