Hình nền cho timespan
BeDict Logo

timespan

/ˈtaɪmˌspæn/

Định nghĩa

noun

Khoảng thời gian, giai đoạn.

Ví dụ :

Toàn bộ việc xây dựng cây cầu kéo dài trong khoảng thời gian ba năm.