noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ buôn lậu, người buôn bán bất hợp pháp. Someone who traffics; a trader or merchant Ví dụ : "The trafficker in the bustling marketplace sold spices from faraway lands. " Ở khu chợ nhộn nhịp đó, người buôn bán kia bán các loại gia vị từ những vùng đất xa xôi. person business commerce law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc