Hình nền cho traffics
BeDict Logo

traffics

/ˈtɹæfɪks/

Định nghĩa

noun

Giao thông, sự đi lại.

Ví dụ :

Giao thông chậm chạp vào giờ cao điểm.
verb

Buôn bán, mặc cả, cò kè bớt một thêm hai.

To trade meanly or mercenarily; to bargain.

Ví dụ :

cò kè bớt một thêm hai với bạn bè trong lớp, đề nghị làm bài tập về nhà cho họ để đổi lấy một phần tiền ăn trưa lớn hơn nhiều so với công sức bỏ ra.