noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ chét. A small, wingless, parasitic insect of the order Siphonaptera, renowned for its bloodsucking habits and jumping abilities. Ví dụ : "The dog had fleas, so the vet gave him medicine. " Con chó bị bọ chét, nên bác sĩ thú y đã cho nó uống thuốc. animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con sâu cái kiến. A thing of no significance. Ví dụ : "The new student's late arrival was a flea compared to the school's overall problems. " Việc học sinh mới đến muộn chỉ là chuyện con sâu cái kiến so với những vấn đề lớn hơn của trường. nothing thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chét, gỡ chét. To remove fleas from (an animal). Ví dụ : "The veterinarian needed to flea the dog to get rid of the parasites. " Bác sĩ thú y cần phải bắt chét cho con chó để loại bỏ ký sinh trùng. animal medicine insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, xua đuổi. To cause to fly; put to flight; drive off (by frightening). Ví dụ : "The loud barking dog flead the squirrels from the yard. " Con chó sủa lớn đã đuổi những con sóc ra khỏi sân. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm kinh hãi, làm khiếp đảm. To frighten; scare; terrify. Ví dụ : "The loud crash in the kitchen flead the cat, sending it running under the bed. " Tiếng động lớn trong bếp làm con mèo hoảng sợ, khiến nó chạy trốn xuống gầm giường. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, khiếp đảm, chạy trốn. To be fear-stricken. Ví dụ : "Seeing the angry teacher, the student flea with fear. " Thấy thầy giáo giận dữ, học sinh kia hoảng sợ chạy mất. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc