Hình nền cho commuters
BeDict Logo

commuters

/kəˈmjuːtərz/ /kəmˈjuːtərz/

Định nghĩa

noun

Người đi làm, hành khách đi làm.

Ví dụ :

"Many commuters take the train to work every morning. "
Nhiều người đi làm bắt tàu đi làm mỗi sáng.