adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, ở xa, cách xa. Distant. Ví dụ : "She lived in a faraway village in a faraway land." Cô ấy sống trong một ngôi làng xa xôi ở một vùng đất cách xa nơi này lắm. space geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xăm, mơ màng, lơ đãng. Not mentally present, as when daydreaming. Ví dụ : "There was a faraway look on his face." Trên mặt anh ta có vẻ gì đó xa xăm, như đang mơ màng nghĩ đến chuyện gì khác. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc