Hình nền cho faraway
BeDict Logo

faraway

/ˈfɑːrəˌweɪ/ /ˈfɑːrəweɪ/

Định nghĩa

adjective

Xa xôi, ở xa, cách xa.

Ví dụ :

"She lived in a faraway village in a faraway land."
Cô ấy sống trong một ngôi làng xa xôi ở một vùng đất cách xa nơi này lắm.