noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương gia, nhà buôn, lái buôn. A person who traffics in commodities for profit. Ví dụ : "The local merchant sold fresh produce at the farmer's market. " Ông lái buôn địa phương bán nông sản tươi sống ở chợ nhà nông. person business commerce economy job toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương gia, nhà buôn, người bán hàng. The owner or operator of a retail business. Ví dụ : "The merchant at the local grocery store sold fresh produce. " Người bán hàng ở cửa hàng tạp hóa địa phương bán rau quả tươi. business commerce job person economy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương thuyền. A trading vessel; a merchantman. Ví dụ : "The merchant sailed from the port carrying a cargo of spices. " Thương thuyền nhổ neo rời cảng, chở theo một lô hàng gia vị. nautical vehicle business commerce toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ hàng, người buôn bán. A supercargo. Ví dụ : "The merchant oversaw the shipment of spices from the port, acting as the supercargo. " Người chủ hàng trông coi việc vận chuyển lô hàng gia vị từ cảng, đóng vai trò như một người quản lý hàng hóa trên tàu. business commerce nautical job sailing toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, giao thương. As a resident of a region, to buy goods from a non-resident and sell them to another non-resident. Ví dụ : "a merchanting service" Một dịch vụ buôn bán, giao thương hàng hóa với người ngoài vùng. commerce business economy job toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc