

transitional
Định nghĩa
Từ liên quan
implementation noun
/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃən/
Triển khai, thực hiện, thi hành.
Việc triển khai chương trình học mới cho trường mất vài tháng để hoàn thành.
transition noun
/tɹænˈzɪʃən/
Chuyển đổi, sự chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi.
elementary noun
/(ˌ)ɛlɪ̈ˈmɛnt(ə)ɹɪ/ /ˌɛlɪ̈ˈmɛnt(ə)ɹi/