Hình nền cho transitional
BeDict Logo

transitional

/trænˈzɪʃənəl/ /trænˈsɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Chuyển tiếp, quá độ.

Ví dụ :

Học sinh đã trải qua một giai đoạn chuyển tiếp để thích nghi khi chuyển từ trường tiểu học lên trường trung học cơ sở.