verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng. To hang down. Ví dụ : "The heavy curtain, draped across the window, pended low, almost touching the floor. " Tấm rèm nặng trịch, buông rủ xuống cửa sổ, treo lơ lửng gần sát mặt sàn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòm, Uốn cong. To arch over (something); to vault. Ví dụ : "The bridge engineer had to ensure the new road archway was pending correctly over the ravine. " Kỹ sư cầu đường phải đảm bảo cổng vòm đường mới uốn cong chính xác qua khe núi. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn treo, Tùy thuộc vào. To hang; to depend. Ví dụ : "My decision to accept the job offer is pending further discussion with my family. " Quyết định của tôi về việc nhận lời mời làm việc còn tùy thuộc vào cuộc thảo luận thêm với gia đình. condition situation possibility business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, nhốt. To pen; to confine. Ví dụ : "The teacher is pending the students' answers to ensure they understand the concept. " Giáo viên đang trì hoãn việc cho học sinh trả lời để đảm bảo các em hiểu khái niệm này. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ, trì hoãn, hoãn lại. To consider pending; to delay or postpone (something). Ví dụ : "The teacher is pending the difficult math problem until the next class. " Cô giáo đang trì hoãn giải bài toán khó này đến tiết học sau. business law government politics action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang chờ, treo, chưa giải quyết. Awaiting a conclusion or a confirmation. Ví dụ : "My application for the scholarship is pending; I haven't received a decision yet. " Hồ sơ xin học bổng của tôi vẫn còn đang chờ kết quả; tôi vẫn chưa nhận được quyết định gì cả. situation business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang chờ xử lý, chưa giải quyết. Begun but not completed. Ví dụ : "My application for the summer job is pending; I haven't heard back yet. " Hồ sơ xin việc làm hè của tôi vẫn đang chờ xử lý; tôi vẫn chưa nhận được phản hồi. time condition situation business finance law state economy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xảy ra, sắp đến, treo. About to happen; imminent or impending. Ví dụ : "The final exam is pending; we have to study hard. " Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi; chúng ta phải học hành chăm chỉ. time future event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi chờ đợi, cho đến khi. While waiting for something; until. Ví dụ : "Pending the outcome of the investigation, the police officer is suspended from duty." Trong khi chờ kết quả điều tra, viên cảnh sát bị đình chỉ công tác. time business law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, trong lúc. During. Ví dụ : "Pending the investigation, the police officer is suspended from duty." Trong khi cuộc điều tra đang diễn ra, viên cảnh sát bị đình chỉ công tác. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc