Hình nền cho pending
BeDict Logo

pending

/ˈpɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lơ lửng, treo lơ lửng.

Ví dụ :

Tấm rèm nặng trịch, buông rủ xuống cửa sổ, treo lơ lửng gần sát mặt sàn.