adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm động, xúc động, thương tâm. Provoking sadness and pity; that can cause sadness or heartbreak among witnesses to a sad event or situation. Ví dụ : "a touching story" Một câu chuyện cảm động lòng người. emotion situation literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, liên quan đến. Regarding; concerning. Ví dụ : "Touching your question about the new policy, I will forward it to HR. " Về câu hỏi của bạn liên quan đến chính sách mới, tôi sẽ chuyển tiếp nó đến phòng nhân sự. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sờ mó, sự tiếp xúc. The act by which something is touched. Ví dụ : "The gentle touching of the baby's hand was comforting. " Sự sờ nhẹ vào tay em bé mang lại cảm giác an ủi. sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nhắm, món nhắm. (in the plural) A snack served with alcoholic drinks in an informal environment. Ví dụ : "The bar offered various touching, like pretzels and olives, with the draft beers. " Quán bar phục vụ nhiều đồ nhắm khác nhau, như bánh quy mặn và ô liu, dùng kèm với bia tươi. food drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc