Hình nền cho curtain
BeDict Logo

curtain

/ˈkɜːtn̩/ /ˈkɝtn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái rèm che bớt ánh nắng chói chang, giúp cô ấy có một chỗ học thoải mái hơn.