noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm, màn cửa. A piece of cloth covering a window, bed, etc. to offer privacy and keep out light. Ví dụ : "The curtain blocked out the bright sunlight, giving her a more comfortable spot to study. " Cái rèm che bớt ánh nắng chói chang, giúp cô ấy có một chỗ học thoải mái hơn. material architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn. A similar piece of cloth that separates the audience and the stage in a theater. Ví dụ : "The red curtain separated the stage from the audience in the school auditorium. " Chiếc màn đỏ ngăn cách sân khấu với khán giả trong hội trường của trường. entertainment stage building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn, sự mở đầu, lúc mở màn. (by extension) The beginning of a show; the moment the curtain rises. Ví dụ : "He took so long to shave his head that we arrived 45 minutes after curtain and were denied late entry." Anh ta cạo đầu quá lâu nên chúng tôi đến trễ 45 phút sau giờ mở màn và không được vào. entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt tường thành. (fortifications) The flat area of wall which connects two bastions or towers; the main area of a fortified wall. Ví dụ : "The castle's curtain wall provided a strong defense between the two towers. " Mặt tường thành của lâu đài tạo thành một lớp phòng thủ vững chắc giữa hai tòa tháp. architecture military part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn cuối, cái chết. (also "final curtain") Death. Ví dụ : "The final curtain fell on Mrs. Davis's long and inspiring career at the school. " Màn cuối đã khép lại sự nghiệp dài và đầy cảm hứng của bà Davis tại trường, có nghĩa là bà đã qua đời. literature phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn tường. That part of a wall of a building which is between two pavilions, towers, etc. Ví dụ : "The school's main hall had a beautiful curtain separating the auditorium from the stage. " Hội trường chính của trường có một màn tường tuyệt đẹp ngăn cách khu vực khán giả và sân khấu. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ, lá cờ. A flag; an ensign. Ví dụ : "The school's new football team unfurled their team curtain at the pep rally. " Đội bóng đá mới của trường đã tung lá cờ đội của họ ra tại buổi mít tinh cổ vũ. heraldry nation military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo rèm, mắc rèm. To cover (a window) with a curtain; to hang curtains. Ví dụ : "Before the play began, the stage crew carefully curtained the large window. " Trước khi vở kịch bắt đầu, đội ngũ hậu đài cẩn thận treo rèm lên cửa sổ lớn. property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, che đậy, ngăn cách. To hide, cover or separate as if by a curtain. Ví dụ : "The teacher curtained the whiteboard from view during the transition between lessons. " Giáo viên đã che khuất bảng trắng trong khoảng thời gian chuyển tiếp giữa các tiết học. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc