BeDict Logo

implementation

/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho implementation: Triển khai, thực hiện, thi hành.
 - Image 1
implementation: Triển khai, thực hiện, thi hành.
 - Thumbnail 1
implementation: Triển khai, thực hiện, thi hành.
 - Thumbnail 2
noun

Việc triển khai chương trình học mới cho trường mất vài tháng để hoàn thành.