Hình nền cho implementation
BeDict Logo

implementation

/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/ /ˌɪmpləmənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc triển khai chương trình học mới cho trường mất vài tháng để hoàn thành.