Hình nền cho uncooperative
BeDict Logo

uncooperative

/ˌʌnkoʊˈɑːpərətɪv/ /ˌʌnkoʊˈɒpərətɪv/

Định nghĩa

adjective

Bất hợp tác, không hợp tác.

Ví dụ :

"The child was uncooperative during bath time, refusing to sit still or let his hair be washed. "
Đứa bé bất hợp tác trong lúc tắm, không chịu ngồi yên hay cho gội đầu.