BeDict Logo

forcing

/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/ /ˈfɔɹ.sɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho forcing: Sự thúc ép, sự ép buộc, kỹ thuật trồng sớm.
noun

Sự thúc ép, sự ép buộc, kỹ thuật trồng sớm.

Người nông dân chuyên về kỹ thuật trồng sớm, trồng cà chua trong nhà kính có hệ thống sưởi ấm của ông ấy trước vài tuần so với thời điểm chúng chín tự nhiên ngoài trời.

Hình ảnh minh họa cho forcing: Sự kéo dài thời gian tráng phim.
noun

Sự kéo dài thời gian tráng phim.

Sau khi phát hiện cài đặt máy ảnh bị sai, nhiếp ảnh gia quyết định thử kéo dài thời gian tráng phim để cứu những tấm phim âm bản bị thiếu sáng.

Hình ảnh minh họa cho forcing: Ép buộc, Phương pháp ép buộc.
noun

Ép buộc, Phương pháp ép buộc.

Người nghiên cứu sinh dành nhiều năm nghiên cứu phương pháp ép buộc, hy vọng nó sẽ mang lại một góc nhìn mới về nền tảng của toán học.