Hình nền cho forcing
BeDict Logo

forcing

/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/ /ˈfɔɹ.sɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cưỡng hiếp, hãm hiếp, xâm hại.

To violate (a woman); to rape.
verb

Ví dụ :

Trong ván bài bridge, anne đang ép đối thủ phải đánh quân chủ bài bằng cách dẫn quân cơ, dù cô biết đối thủ không có nhiều quân cơ.
verb

Tăng cường, củng cố, bố trí quân.

Ví dụ :

Vị tướng quyết định hoãn cuộc tấn công cho đến khi ông có thể hoàn thành việc tăng cường thêm bộ binh cho vị trí đó.
verb

Ép buộc, cưỡng ép.

Ví dụ :

Người làm vườn đang thúc ép cây cà chua non trong nhà kính, kiểm soát cẩn thận nhiệt độ và ánh sáng để giúp chúng phát triển nhanh hơn.
noun

Sự thúc ép, sự ép buộc, kỹ thuật trồng sớm.

Ví dụ :

Người nông dân chuyên về kỹ thuật trồng sớm, trồng cà chua trong nhà kính có hệ thống sưởi ấm của ông ấy trước vài tuần so với thời điểm chúng chín tự nhiên ngoài trời.
noun

Sự kéo dài thời gian tráng phim.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện cài đặt máy ảnh bị sai, nhiếp ảnh gia quyết định thử kéo dài thời gian tráng phim để cứu những tấm phim âm bản bị thiếu sáng.
noun

Ép buộc, Phương pháp ép buộc.

Ví dụ :

Người nghiên cứu sinh dành nhiều năm nghiên cứu phương pháp ép buộc, hy vọng nó sẽ mang lại một góc nhìn mới về nền tảng của toán học.