

forcing
/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/ /ˈfɔɹ.sɪŋ/















verb
Ép buộc, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.

verb
Ép sân

verb
Ép, bắt ép.




verb
Tăng cường, củng cố, bố trí quân.

verb


noun
Sự thúc ép, sự ép buộc, kỹ thuật trồng sớm.

noun
Sự kéo dài thời gian tráng phim.

noun
Ép buộc, Phương pháp ép buộc.

noun
Ép buộc, tác động, ảnh hưởng.

