noun🔗ShareĐộng vật đơn tính. Such an animal"In this all-female lizard population, each individual is a unisexual. "Trong quần thể thằn lằn toàn con cái này, mỗi cá thể là một động vật đơn tính.animalbiologysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐơn tính. Of an organism, having characteristics of a single sex (as opposed to hermaphrodites)."Most animals are unisexual."Phần lớn động vật là đơn tính, nghĩa là chúng chỉ có đặc điểm của một giới tính duy nhất, hoặc đực hoặc cái.organismbiologysexscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc