BeDict Logo

lizard

/ˈlɪz.əd/ /ˈlɪz.ɚd/
Hình ảnh minh họa cho lizard: Kẻ ăn bám, người lười nhác, gái ăn chơi.
noun

Kẻ ăn bám, người lười nhác, gái ăn chơi.

Mấy từ như "lounge lizard", "lot lizard", "beach lizard", "truck stop lizard" đều chỉ những kẻ ăn bám, lười nhác hoặc gái ăn chơi thường lảng vảng ở những chỗ như phòng chờ, bãi đỗ xe, bãi biển, trạm dừng xe tải.