Hình nền cho lizard
BeDict Logo

lizard

/ˈlɪz.əd/ /ˈlɪz.ɚd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con thằn lằn nhỏ đang tắm nắng trên viên gạch lát sân ấm áp.
noun

Ví dụ :

"My little sister used a lizard handshape in rock-paper-scissors, and won! "
Em gái tôi dùng thế "thằn lằn" trong trò chơi oẳn tù tì, và thắng rồi!
noun

Kẻ ăn bám, người lười nhác, gái ăn chơi.

Ví dụ :

"lounge lizard; lot lizard; beach lizard; truck stop lizard"
Mấy từ như "lounge lizard", "lot lizard", "beach lizard", "truck stop lizard" đều chỉ những kẻ ăn bám, lười nhác hoặc gái ăn chơi thường lảng vảng ở những chỗ như phòng chờ, bãi đỗ xe, bãi biển, trạm dừng xe tải.