Hình nền cho hermaphrodite
BeDict Logo

hermaphrodite

/hɝˈmæfɹədaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"An earthworm is a hermaphrodite."
Giun đất là một loài lưỡng tính, có cả cơ quan sinh dục đực và cái.
noun

Ác moóc đi, tàu ác moóc đi.

A hermaphrodite brig.

Ví dụ :

Bức tranh cũ miêu tả một chiếc tàu ác moóc đi (một loại tàu hai cột buồm) đang tiến vào bến cảng, những cánh buồm vuông trên cột trước khiến nó khác biệt so với một tàu hai cột buồm thông thường.
noun

Ví dụ :

Vì cần một chiếc xe goòng đa năng, người nông dân đã mua một chiếc xe "biến hình" có thể chở lúa vào mùa thu và chuyển đổi để chở bó cỏ khô vào mùa hè.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe bọc thép mới, biệt danh "Basilisk," được xem là một loại xe "lưỡng tính" vì nó kết hợp lớp giáp dày của xe tăng nam với tốc độ và khả năng trinh sát thường thấy ở xe tăng nữ.
adjective

Lưỡng tính, ái nam ái nữ.

Ví dụ :

Người quản lý đó là một nhà lãnh đạo lưỡng tính, có lúc vô cùng cảm thông và thấu hiểu, nhưng có lúc lại tàn nhẫn đòi hỏi và chỉ tập trung vào kết quả.