Hình nền cho hermaphrodites
BeDict Logo

hermaphrodites

/hərˈmæfrəˌdaɪts/ /hɜːˈmæfrəˌdaɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giun đất là loài lưỡng tính, vừa có cơ quan sinh dục đực vừa có cơ quan sinh dục cái.
noun

Ví dụ :

Các nhà phê bình mô tả vở kịch mới như một thứ lưỡng tính, vừa khen trang phục đẹp mắt vừa chê cốt truyện khó hiểu.
noun

Lữ đoàn song tính.

Ví dụ :

Cuốn sách hàng hải cũ có một bản vẽ chi tiết về nhiều loại tàu, trong đó có một loại brig được mô tả là "lữ đoàn song tính," ý chỉ loại tàu có buồm vuông ở cột buồm chính và buồm dọc ở các cột buồm khác.
noun

Ví dụ :

Những chiếc xe bò "đa năng" của người nông dân đặc biệt hữu dụng trong mùa thu hoạch, dễ dàng chuyển đổi từ chở lúa sang chở gia súc khi cần thiết.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi thiết kế xe tăng, ban giám khảo gọi một vài mẫu thử là "ái nam ái nữ" vì chúng kết hợp cả lớp giáp dày của xe tăng "đực" và tốc độ nhanh hơn của xe tăng "cái".