adjective🔗ShareChưa được chứng minh, chưa kiểm chứng. Not proved."The student's claim about cheating was dismissed because it was based on unproved accusations. "Lời tố cáo gian lận của học sinh đó đã bị bác bỏ vì nó dựa trên những cáo buộc chưa được chứng minh.theorysciencephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc