Hình nền cho accusations
BeDict Logo

accusations

/ˌækjuˈzeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời buộc tội, sự tố cáo.

Ví dụ :

Người quản lý đã giải quyết những lời buộc tội về sự đối xử bất công mà một vài nhân viên đã đưa ra.