Hình nền cho unreturned
BeDict Logo

unreturned

/ˌʌnrɪˈtɜːrnd/ /ˌʌnrɪˈtɝːnd/

Định nghĩa

adjective

Không được đáp lại, không được hồi đáp.

Ví dụ :

"Her feelings for him were unreturned, which made her very sad. "
Tình cảm cô ấy dành cho anh ấy không được đáp lại, điều đó khiến cô ấy rất buồn.