Hình nền cho unrequited
BeDict Logo

unrequited

/ˌʌnɹɪˈkwaɪtɪd/ /ˌʌnriˈkwaɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Đơn phương, không được đáp lại, không được đền đáp.

Ví dụ :

"Maria's love for David was unrequited; he saw her only as a friend. "
Tình yêu của Maria dành cho David là đơn phương; anh ấy chỉ coi cô ấy như một người bạn.