Hình nền cho reciprocated
BeDict Logo

reciprocated

/rɪˈsɪprəˌkeɪtɪd/ /rəˈsɪprəˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đáp lại, báo đáp, có đi có lại.

Ví dụ :

"Maria smiled at John, and he reciprocated with a friendly nod. "
Maria mỉm cười với John, và anh ấy đáp lại bằng một cái gật đầu thân thiện.
verb

Đáp lại, báo đáp, đáp trả.

Ví dụ :

Tôi cho họ táo hái từ cây nhà tôi; họ đáp lại bằng một cái bánh nướng và một ít thạch táo.