noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài kiểm tra không báo trước, bài kiểm tra không chuẩn bị trước. An examination involving material not previously seen or studied. Ví dụ : "I have French and Latin unseens this summer." Hè này tôi có bài kiểm tra tiếng Pháp và tiếng Latin không báo trước. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc