Hình nền cho spiral
BeDict Logo

spiral

/ˈspaɪɹəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vỏ ốc sên có hình xoắn ốc rất đẹp.
noun

Ví dụ :

Thói quen học tập kém của học sinh đó đã tạo ra một vòng xoáy điểm kém, khiến em rất khó để theo kịp chương trình.