Hình nền cho untalkative
BeDict Logo

untalkative

/ˌʌnˈtɔːkətɪv/ /ˌʌnˈtɑːkətɪv/

Định nghĩa

adjective

Ít nói, lầm lì, kín tiếng.

Ví dụ :

Ngay cả khi được hỏi trực tiếp, học sinh mới vẫn ít nói, chỉ khẽ gật đầu.