adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít nói, lầm lì, kín tiếng. Unwilling to talk; taciturn; refusing to speak Ví dụ : "Even after being asked a direct question, the new student remained untalkative, offering only a slight nod. " Ngay cả khi được hỏi trực tiếp, học sinh mới vẫn ít nói, chỉ khẽ gật đầu. character attitude person communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc