Hình nền cho betrayal
BeDict Logo

betrayal

/bɪˈtɹeɪəl/

Định nghĩa

noun

Sự phản bội, sự bội phản, sự lừa dối.

Ví dụ :

Hành động phản bội nhóm học của người sinh viên đó đã khiến cả nhóm mất trắng dự án.