noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phản bội, sự bội phản, sự lừa dối. The act of betraying Ví dụ : "The student's betrayal of his study group cost them the entire project. " Hành động phản bội nhóm học của người sinh viên đó đã khiến cả nhóm mất trắng dự án. character action moral guilt society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc