BeDict Logo

trust

/trʊst/ /trʌst/
Hình ảnh minh họa cho trust: Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.
 - Image 1
trust: Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.
 - Thumbnail 1
trust: Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.
 - Thumbnail 2
trust: Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.
 - Thumbnail 3
trust: Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.
 - Thumbnail 4
noun

Tin tưởng, sự tin cậy, lòng tin.

Cô giáo giao cho các học sinh một việc quan trọng cần tin tưởng và ghi nhớ: danh sách các ngày quan trọng cho các kỳ thi sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho trust: Tập đoàn, công ty độc quyền.
noun

Tập đoàn các nhà trồng cà phê đã đảm bảo giá cả công bằng cho hạt cà phê của họ và việc phân phối đáng tin cậy đến các quán cà phê.