Hình nền cho speakeasy
BeDict Logo

speakeasy

/ˈspiːkiːzi/

Định nghĩa

noun

Quán rượu lậu, động mại dâm.

Ví dụ :

Thời cấm rượu, ông tôi thì thầm về việc lén đến một quán rượu lậu bí mật ở trung tâm thành phố để uống rượu và nghe nhạc jazz.