Hình nền cho hurtful
BeDict Logo

hurtful

/ˈhɜːtfəl/ /ˈhɜrtfəl/

Định nghĩa

adjective

Đau lòng, gây tổn thương, làm tổn hại.

Ví dụ :

"Her hurtful words made him cry. "
Những lời nói gây tổn thương của cô ấy đã khiến anh ấy khóc.