adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, gây tổn thương, làm tổn hại. Tending to impair or damage; injurious; occasioning loss or injury. Ví dụ : "Her hurtful words made him cry. " Những lời nói gây tổn thương của cô ấy đã khiến anh ấy khóc. emotion attitude character mind negative moral human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tổn thương, xúc phạm. Tending to hurt someone's feelings; insulting. Ví dụ : "His hurtful comments about her presentation made her feel embarrassed and upset. " Những lời nhận xét xúc phạm của anh ấy về bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy xấu hổ và buồn bã. emotion character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc