Hình nền cho taciturn
BeDict Logo

taciturn

/ˈtæsɪtɜːn/ /ˈtæsɪtɝn/

Định nghĩa

adjective

Ít nói, lầm lì, kín tiếng.

Ví dụ :

Hai chị em gái khác nhau một trời một vực, một người thì ồn ào và bộc lộ cảm xúc, người kia thì ít nói và điềm tĩnh.