Hình nền cho untested
BeDict Logo

untested

/ʌnˈtɛstɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được kiểm tra, chưa qua kiểm nghiệm.

Ví dụ :

"The new recipe for cookies is untested, so we'll see how it turns out. "
Công thức làm bánh quy mới này chưa được kiểm nghiệm, nên chúng ta cùng xem nó ra sao nhé.