Hình nền cho turns
BeDict Logo

turns

/tɜːnz/ /tɝnz/

Định nghĩa

verb

Rẽ, quay, ngoặt.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững biết đi rẽ quanh góc phòng chơi, rồi lại quay trở lại hộp đồ chơi.
verb

Ví dụ :

Trong quá trình in một tài liệu dài, khi hết chữ "l" thường, máy in tạm thời lật ngược chữ "I" hoa để dùng thay thế.
noun

Ví dụ :

Vũ công đã thực hiện vài vòng xoay ấn tượng trên sân khấu, mỗi vòng xoay đưa cô ấy trở lại vị trí ban đầu.
noun

Ví dụ :

Bản nhạc ghi rằng cần luyến âm vài lần quanh nốt Đô để thêm phần hoa mỹ cho giai điệu.
noun

Trò, màn diễn, tiết mục.

Ví dụ :

Loạt trò hề ngớ ngẩn của gã hề, bao gồm trò tung hứng gà cao su và vấp ngã liên tục, đã khiến lũ trẻ cười lăn lộn.
noun

Ví dụ :

Máy in hết dấu chấm hỏi, nên biên tập viên đã dùng các dấu lật ngược thay thế để biểu thị sự không chắc chắn trong bản nháp.
noun

Ví dụ :

Nhà đầu cơ chứng khoán kiếm được những khoản lãi gộp nhỏ từ mỗi giao dịch nhanh chóng, tích lũy lợi nhuận thông qua khối lượng giao dịch lớn.