Hình nền cho upholsterer
BeDict Logo

upholsterer

/ʌpˈhəʊlstəɹə/

Định nghĩa

noun

Thợ bọc ghế, người bọc nệm.

Ví dụ :

Người thợ bọc ghế đã dùng vải và mút mới để sửa lại cái ghế bành cũ.