verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, độn. To stuff. Ví dụ : "She was padding the gift box with tissue paper to protect the fragile ornament. " Cô ấy đang nhồi giấy lụa vào hộp quà để bảo vệ món đồ trang trí dễ vỡ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, lót. To furnish with a pad or padding. Ví dụ : "She is padding the inside of the box with newspaper to protect the fragile ornaments. " Cô ấy đang lót giấy báo vào bên trong hộp để bảo vệ những món đồ trang trí dễ vỡ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào, bơm phồng, làm tăng lên. To increase the size of, especially by adding undesirable filler. Ví dụ : "May 21, 2008, Austin American-Statesman" Ngày 21 tháng 5 năm 2008, Austin American-Statesman. communication media technology computing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm đều. To imbue uniformly with a mordant. Ví dụ : "to pad cloth" Tẩm đều vải. material process chemistry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắn bóng bằng miếng đệm chân. To deliberately play the ball with the leg pad instead of the bat. Ví dụ : "During the game, the young player was warned for padding, as he was deliberately hitting the ball with his leg guard instead of using the bat. " Trong trận đấu, cầu thủ trẻ bị cảnh cáo vì cố tình "chắn bóng bằng miếng đệm chân" thay vì dùng gậy đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dọc theo, men theo. To travel along (a road, path etc.). Ví dụ : "We enjoyed padding along the quiet forest path, listening to the birds. " Chúng tôi thích thú đi dọc theo con đường mòn yên tĩnh trong rừng, lắng nghe tiếng chim hót. way action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ To travel on foot. Ví dụ : "After his car broke down, John had to pad the five miles to work. " Sau khi xe bị hỏng, John phải đi bộ năm dặm đến chỗ làm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, dẫm nát, đi mòn. To wear a path by walking. Ví dụ : "The students were padding a path through the grass between the library and the cafeteria. " Các sinh viên đang giẫm mòn một con đường xuyên qua bãi cỏ giữa thư viện và nhà ăn. wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhẹ nhàng, đi khẽ, bước khẽ. To walk softly, quietly or steadily, especially without shoes. Ví dụ : "I could hear my cat padding softly across the wooden floor in the middle of the night. " Tôi có thể nghe thấy con mèo của mình bước khẽ trên sàn gỗ vào giữa đêm. action human way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cướp đường, trấn lột. To practise highway robbery. Ví dụ : "The gang planned to padding the delivery truck on its way to the school fundraiser. " Băng nhóm đó lên kế hoạch ăn cướp xe tải chở hàng trên đường đến buổi gây quỹ cho trường học. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, vật liệu nhồi. Soft filling material used in cushions etc. Ví dụ : "The sofa cushions needed new padding because the old filling had worn out. " Mấy cái đệm ghế sofa cần được nhồi thêm đệm mới vì cái ruột đệm cũ đã bị xẹp hết rồi. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần đệm, ký tự đệm. Extra characters such as spaces added to a record to fill it out to a fixed length. Ví dụ : "The student added padding to their essay, inserting extra spaces to reach the required 500-word limit. " Sinh viên đó đã thêm ký tự đệm vào bài luận của mình, chèn thêm các khoảng trắng để đạt được yêu cầu tối thiểu 500 từ. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần đệm, ký tự thừa, thông tin ngụy trang. Extraneous text added to a message for the purpose of concealing its beginning, ending, or length. Ví dụ : "The email contained padding, extra words about the weather, to hide the fact that the important information about the project deadline was near the end. " Email đó có chứa phần đệm, toàn những lời lẽ thừa thãi về thời tiết, để che giấu việc thông tin quan trọng về hạn chót của dự án nằm gần cuối thư. communication technology computing internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ độn, vật liệu nhồi, thứ vô giá trị. Anything of little value used to fill up space. Ví dụ : "That magazine is mostly advertisements; the rest is padding." Tạp chí đó chủ yếu là quảng cáo, còn lại toàn là mấy thứ nhồi nhét vô nghĩa. material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc