adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thành thị, đô thị. Related to the (or any) city. Ví dụ : "The urban school district had many more students than the rural one. " Khu học chánh thành thị có nhiều học sinh hơn khu học chánh nông thôn. area geography society building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thành thị, đô thị. Characteristic of city life. Ví dụ : "The urban sprawl made it difficult for families to find affordable housing. " Sự mở rộng đô thị khiến các gia đình khó tìm được nhà ở giá cả phải chăng trong thành phố. area building society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về văn hóa người Mỹ gốc Phi đương đại, liên quan đến văn hóa người Mỹ gốc Phi đương đại. Relating to contemporary African American culture. Ví dụ : "The school's art program showcased vibrant urban styles of music and dance. " Chương trình nghệ thuật của trường đã giới thiệu những phong cách âm nhạc và vũ đạo rực rỡ, mang đậm nét văn hóa thành thị của người Mỹ gốc Phi đương đại. culture society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc