Hình nền cho sprawl
BeDict Logo

sprawl

/spɹɔːl/

Định nghĩa

noun

Dáng nằm ườn, thế nằm dang tay dang chân.

Ví dụ :

Thằng bé nằm ườn ra sàn nhà, dáng nằm dang tay dang chân chiếm hết nửa phòng khách.
noun

Sự phát triển hỗn độn, sự đô thị hóa tự phát.

Ví dụ :

Sự đô thị hóa tự phát ở vùng ngoại ô đã nuốt chửng những cánh đồng quê một thời, biến chúng thành một mê cung nhà cửa.