verb🔗ShareChe chở, chứa, giam giữ. To keep within a structure or container."The car is housed in the garage."Chiếc xe được chứa trong ga ra.propertybuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe chở, Cho ở, Cung cấp nhà ở. To admit to residence; to harbor/harbour."The university housed the visiting professors in the campus apartments for the duration of the conference. "Trường đại học đã cung cấp chỗ ở cho các giáo sư khách mời tại các căn hộ trong khuôn viên trường trong suốt thời gian diễn ra hội nghị.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareỞ, trú ngụ, cư ngụ. To take shelter or lodging; to abide; to lodge."The family was housed in a small apartment near the school. "Gia đình đó được bố trí ở trong một căn hộ nhỏ gần trường học.propertyplacebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNằm, ngự. To dwell within one of the twelve astrological houses.""According to her birth chart, Venus, the planet of love, is housed in the fifth house, suggesting a creative and romantic nature." "Theo lá số tử vi của cô ấy, sao Kim, hành tinh của tình yêu, ngự tại cung thứ năm, cho thấy một bản chất sáng tạo và lãng mạn.astrologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứa, đặt, lắp ráp. To contain or cover mechanical parts."The plastic casing housed the computer's sensitive electronic components. "Vỏ nhựa bao bọc và bảo vệ các bộ phận điện tử nhạy cảm của máy tính.machinetechnicalpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe chở, cho trú ẩn. To drive to a shelter."The farmer housed the cows when the thunderstorm began. "Người nông dân đã dắt đàn bò vào chuồng để che chở chúng khi giông bão bắt đầu.animalenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôn cất, mai táng. To deposit and cover, as in the grave."After the pharaoh died, he was housed within the great pyramid, surrounded by treasures for his afterlife. "Sau khi vị pharaoh qua đời, ông được chôn cất bên trong kim tự tháp vĩ đại, xung quanh là châu báu cho cuộc sống ở thế giới bên kia.ritualreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCất giữ, bảo quản. To stow in a safe place; to take down and make safe."to house the upper spars"Cất giữ các xà ngang phía trên.nauticalmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn, xơi, dùng. To eat."After school, the hungry students housed the pizza in record time. "Sau giờ học, đám học sinh đói bụng đã xơi hết chỗ pizza trong thời gian kỷ lục.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc