Hình nền cho housing
BeDict Logo

housing

/ˈhaʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che chở, chứa đựng.

Ví dụ :

Chiếc xe được che chở trong ga-ra.
noun

Ví dụ :

Bộ yên ngựa cầu kỳ bằng nhung và chỉ vàng của con ngựa khiến nó nổi bật tại buổi trình diễn.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo kích thước ngàm để lắp vừa dầm đỡ mới trước khi đưa nó vào tường.
noun

Hốc tường, khám thờ.

Ví dụ :

Triển lãm mới của bảo tàng trưng bày một bức tượng chiến binh rất đẹp, và cái hốc tường được thiết kế riêng đỡ bức tượng một cách hoàn hảo, tôn lên dáng vẻ tinh tế của nó.