Hình nền cho vocalic
BeDict Logo

vocalic

/voʊˈkælɪk/ /vəˈkælɪk/

Định nghĩa

adjective

Nguyên âm.

Used as a vowel, as opposed to consonantal, especially in Latin.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng La-tinh, chúng tôi học rằng chữ "i" có thể đóng vai trò nguyên âm, ví dụ như trong chữ "familia", mặc dù nó cũng có thể đóng vai trò phụ âm.