

familia
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
responsibility noun
/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
ultimately adverb
/ˈʌltɪmətli/
Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.
"Firstly,… Secondly,… Ultimately,…"
Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,…
descendants noun
/dɪˈsɛndənts/
Hậu duệ, con cháu.
Vị trưởng tộc sống thọ hơn rất nhiều hậu duệ của mình: năm người con, cả chục người cháu, thậm chí cả một chút.
paterfamilias noun
/ˌpeɪtər fəˈmɪliəs/ /ˌpætər fəˈmɪliəs/