noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia trưởng, chủ gia đình, tộc trưởng. A man who is the head of a household, family or tribe. Ví dụ : "Grandpa Joe, the paterfamilias, always made the final decision about where the family would spend Christmas. " Ông Joe, người gia trưởng trong nhà, luôn là người đưa ra quyết định cuối cùng về việc cả gia đình sẽ đón Giáng Sinh ở đâu. family person culture society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc