Hình nền cho ultimately
BeDict Logo

ultimately

/ˈʌltɪmətli/

Định nghĩa

adverb

Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc.

Ví dụ :

"Firstly,… Secondly,… Ultimately,…"
Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,…
adverb

Cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng.

Ví dụ :

"Cognate to Gottscheerish boßər, bàsser. Ultimately cognate to standard High German Wasser."
Có cùng gốc với từ "boßər, bàsser" trong tiếng Gottscheerish. Rốt cuộc, có cùng gốc với từ "Wasser" trong tiếng Thượng Đức tiêu chuẩn.