adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc. Indicating the last item. Ví dụ : "Firstly,… Secondly,… Ultimately,…" Thứ nhất,… Thứ hai,… Rốt cuộc thì,… outcome time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, sau cùng, rốt cuộc. Indicating the most important action. Ví dụ : "Ultimately, he will have to make a decision before the end of the week." Rốt cuộc thì, anh ấy sẽ phải đưa ra quyết định trước cuối tuần. outcome action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng. Used to indicate the etymon at which a given etymological derivation terminates. Ví dụ : "Cognate to Gottscheerish boßər, bàsser. Ultimately cognate to standard High German Wasser." Có cùng gốc với từ "boßər, bàsser" trong tiếng Gottscheerish. Rốt cuộc, có cùng gốc với từ "Wasser" trong tiếng Thượng Đức tiêu chuẩn. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc