Hình nền cho wherever
BeDict Logo

wherever

/wɛəˈɹɛvə/ /(h)wɛɹˈɛvɚ/

Định nghĩa

adverb

Bất cứ đâu, ở bất kỳ đâu, bất cứ chỗ nào.

Ví dụ :

"Wherever have you been all my life?"
Anh ở đâu suốt đời em vậy?
conjunction

Bất cứ nơi đâu, ở bất cứ đâu, nơi nào cũng được.

Ví dụ :

"You can sit wherever you like."
Bạn có thể ngồi bất cứ chỗ nào bạn thích.