adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ đâu, ở bất kỳ đâu, bất cứ chỗ nào. An emphatic form of where. Ví dụ : "Wherever have you been all my life?" Anh ở đâu suốt đời em vậy? place language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ nơi đâu, ở bất cứ đâu, nơi nào cũng được. In or to whatever place; anywhere. Ví dụ : "You can sit wherever you like." Bạn có thể ngồi bất cứ chỗ nào bạn thích. place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ nơi đâu, ở bất cứ đâu, mọi nơi. In all places; everywhere. Ví dụ : "Add quotations wherever they are needed." Thêm dấu ngoặc kép vào bất cứ nơi nào cần thiết. place language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc