adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào. In or at any location or an unknown location. Ví dụ : "We can meet for lunch anywhere in the park. " Chúng ta có thể gặp nhau ăn trưa ở bất cứ đâu trong công viên. place geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào. To (in the direction of) any location or an unknown location. Ví dụ : "Anywhere you go in France, there will be bread and wine with dinner." Đi đến bất cứ đâu ở Pháp, bạn cũng sẽ thấy có bánh mì và rượu vang trong bữa tối. direction place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào. Any location or an unknown location. Ví dụ : "Anywhere is better than here!" Chỗ nào cũng tốt hơn ở đây! place geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc