Hình nền cho emphatic
BeDict Logo

emphatic

/əmˈfætək/

Định nghĩa

noun

Âm nhấn mạnh.

An emphatic consonant.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh âm "k" nhấn mạnh trong từ "knowledge".
adjective

Mạnh mẽ, dứt khoát, có sức thuyết phục.

Ví dụ :

Cô giáo tôi đã trả lời câu hỏi của tôi về bài tập một cách mạnh mẽ và dứt khoát, đảm bảo rằng mọi người đều hiểu rõ các hướng dẫn.
adjective

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học chỉ ra chữ "do" được dùng để nhấn mạnh trong câu "I do want to help" (Tôi thực sự muốn giúp), giải thích rằng nó làm tăng thêm trọng âm cho động từ.
adjective

Ví dụ :

Vị giáo sư ngôn ngữ học đã có một bài giảng rất chuyên sâu và chi tiết về cách phát âm đặc biệt của các âm trong tiếng Ả Rập, đặc biệt tập trung vào sự khác biệt của những âm đó so với các phụ âm tiếng Anh thông thường.