conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, trong lúc. (rare or literary in North America) While, at the same time. Ví dụ : "Drivers must switch off engines whilst on stand." Tài xế phải tắt máy trong khi xe đang dừng chờ. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc