

engines
/ˈendʒɪnz/
noun




noun
Động cơ, máy móc.



noun



noun
Động cơ, máy móc.





noun
Thành công của cô ấy trong việc đàm phán hợp đồng khó khăn không phải do may mắn, mà là nhờ vào mưu mẹo và sự xảo quyệt từ trí óc sắc bén cùng khả năng lên kế hoạch chiến lược của cô.



noun
Mưu kế, âm mưu.

noun



noun








