BeDict Logo

engines

/ˈendʒɪnz/
Hình ảnh minh họa cho engines: Mưu mẹo, sự xảo quyệt.
noun

Mưu mẹo, sự xảo quyệt.

Thành công của cô ấy trong việc đàm phán hợp đồng khó khăn không phải do may mắn, mà là nhờ vào mưu mẹo và sự xảo quyệt từ trí óc sắc bén cùng khả năng lên kế hoạch chiến lược của cô.

Hình ảnh minh họa cho engines: Mưu kế, âm mưu.
 - Image 1
engines: Mưu kế, âm mưu.
 - Thumbnail 1
engines: Mưu kế, âm mưu.
 - Thumbnail 2
noun

Câu chuyện phức tạp của nghi phạm nghe không giống chứng cứ ngoại phạm mà giống một loạt mưu kế tinh vi được dựng lên để đánh lạc hướng cảnh sát hơn.