Hình nền cho literary
BeDict Logo

literary

/ˈlɪt(ə)ɹi/ /ˈlɪtəɹɛ(ə)ɹi/

Định nghĩa

adjective

Văn học, thuộc văn chương.

Ví dụ :

"a literary history"
Một cuốn lịch sử văn học.
adjective

Văn chương, thuộc văn học.

Ví dụ :

Bài tiểu luận của giáo sư về Shakespeare mang đậm tính văn chương, chứa đầy những ẩn dụ và ám chỉ phức tạp, không thường thấy trong văn viết thông thường.