Hình nền cho tiring
BeDict Logo

tiring

/ˈtaɪərɪŋ/ /ˈtaɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mệt mỏi, uể oải, rã rời.

Ví dụ :

"After a long day of school, I'm tiring quickly. "
Sau một ngày dài ở trường, tôi thấy mình mệt mỏi rã rời rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Tôi không tìm thấy bất kỳ nghĩa nào của từ "tiring" là danh từ có nghĩa như bạn mô tả. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn hoặc cung cấp thông tin không chính xác. Trong trường hợp đó, tôi không thể cung cấp bản dịch phù hợp.