verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, uể oải, rã rời. To become sleepy or weary. Ví dụ : "After a long day of school, I'm tiring quickly. " Sau một ngày dài ở trường, tôi thấy mình mệt mỏi rã rời rất nhanh. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mệt mỏi, gây mệt nhọc. To make sleepy or weary. Ví dụ : "The long car ride tired the children out. " Chuyến đi xe dài làm lũ trẻ mệt lả người. sensation physiology body condition energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán, phát chán, mất kiên nhẫn. To become bored or impatient (with). Ví dụ : "I tire of this book." Tôi bắt đầu thấy chán cuốn sách này rồi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chán nản, gây buồn tẻ. To bore. Ví dụ : "The long meeting was tiring; the speaker droned on and on about details no one cared about. " Cuộc họp kéo dài thật là chán nản; người diễn giả cứ thao thao bất tuyệt về những chi tiết mà chẳng ai quan tâm. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang điểm, tô điểm. To dress or adorn. Ví dụ : "The bride was tiring herself in a beautiful wedding dress. " Cô dâu đang mặc lên mình chiếc váy cưới tuyệt đẹp để trang điểm thật lộng lẫy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, quắp. To seize, pull, and tear prey, as a hawk does. Ví dụ : "The hawk tired the rabbit, pulling it from the field. " Con chim ưng vồ con thỏ, kéo nó ra khỏi cánh đồng. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, cắn xé. To seize, rend, or tear something as prey; to be fixed upon, or engaged with, anything. Ví dụ : "The hawk, circling above, was tiring its talons on a branch, preparing to swoop down on its prey. " Con chim ưng lượn vòng trên cao, đang vồ và cắn xé móng vuốt vào một cành cây, chuẩn bị lao xuống con mồi. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm mệt mỏi, sự mệt nhọc. The action of tiring. Ví dụ : "The tiring of the students was evident after a long day of lectures. " Sự mệt mỏi của học sinh lộ rõ sau một ngày dài nghe giảng. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bits of bone and tough organic material from a corpse given to hawks to abate their hunger. Ví dụ : "The farmer used the tiring to feed the hawks, keeping them from bothering his crops. " Tôi không tìm thấy bất kỳ nghĩa nào của từ "tiring" là danh từ có nghĩa như bạn mô tả. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn hoặc cung cấp thông tin không chính xác. Trong trường hợp đó, tôi không thể cung cấp bản dịch phù hợp. animal food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, gây mệt. That tires or tire. Ví dụ : "Carrying my bags up four flights of stairs is very tiring." Việc vác túi lên bốn tầng lầu rất là mệt mỏi. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc